có ý

  1. attentif
    • Học sinh có ý
      élève attentif
  2. avoir l'idée de; avoir l'intention de
    • có ý viết một bài báo
      il a l'idée d'écrire d'un article de journal
    • Tôi có ý đến thăm anh
      j'ai l'intention de venir vous voir
  3. faire attention
    • Phải có ý khi chép đầu đề
      il faut faire attention en copiant ce sujet
  4. sembler
    • Câu nói có ý mỉa mai
      parole qui semble ironique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "có ý"

có ý
Học sinh có ý lắng nghe cô giáo giảng bài.